Chuyển tới nội dung chính

Tổng quan

Phiên bản

Phiên bảnTrạng tháiNgày phát hànhNgày ngừng hỗ trợCảnh báo ngừng sử dụng
V1.0Latest07/2025

Bảng thuật ngữ

Thuật ngữGiải nghĩa
BaokimCông ty cổ phần Thương mại điện tử Bảo Kim
MERCHANT/MRCĐơn vị kết nối với Bảo Kim để tích hợp dịch vụ thanh toán
MASTER MERCHANTMerchant cấp cao quản lý một hoặc nhiều Sub Merchant
Merchant Category Code/MCCMã ngành nghề của đơn vị chấp nhận thanh toán theo chuẩn quốc tế
SUB MERCHANTMerchant con, hoạt động dưới sự quản lý của Master Merchant
ĐVCNTTĐơn vị chấp nhận thanh toán
USERKhách hàng mua hàng của Merchant
VAVirtual Account — tài khoản ảo dùng để thu hộ qua chuyển khoản
CĐTGChuyển đổi trả góp
BNPLBuy Now Pay Later — mua trước trả sau
TCTCTổ chức tín dụng (Kredivo, HomeCredit, FundiIn, Muadee)
CITCardholder-Initiated Transaction — giao dịch do chủ thẻ khởi tạo
MIT / UCOFMerchant-Initiated Transaction — giao dịch do Merchant khởi tạo bằng token thẻ đã lưu
JWTJSON Web Token — chuỗi xác thực OAuth2
SHA256withRSAThuật toán ký số sử dụng RSA + SHA-256
SHA1withRSAThuật toán ký số sử dụng RSA + SHA-1 (dùng cho Host-to-Host VA direct)
AES-256-CBCThuật toán mã hoá dữ liệu thẻ
3DS / OTPXác thực hai lớp khi thanh toán thẻ quốc tế
QRPayDịch vụ thanh toán bằng mã QR nội địa qua mạng lưới NAPAS
QRGlobalDịch vụ thanh toán mã QR xuyên biên giới (khách hàng nước ngoài quét mã QR của Merchant)
QR độngMã QR gắn với một đơn hàng cụ thể, số tiền cố định, sử dụng một lần
QR tĩnhMã QR in/dán cố định tại điểm bán, người thanh toán tự nhập số tiền, sử dụng nhiều lần
NAPASCông ty Cổ phần Thanh toán Quốc gia Việt Nam
VietQRChuẩn mã QR thanh toán theo đặc tả EMVCo do NAPAS ban hành

Giới thiệu chung về dịch vụ B2B tại Baokim

Baokim cung cấp bộ API cho phép Merchant tích hợp trực tiếp các dịch vụ thanh toán. Toàn bộ dữ liệu truyền nhận dưới dạng JSON qua kênh HTTPS, kết hợp xác thực OAuth2 và chữ ký số để đảm bảo bảo mật.

Bộ tài liệu này bao gồm các nhóm API sau:

Direct Merchant

Merchant tích hợp trực tiếp với Baokim, không có cấp trung gian.

Basic - Pro

APIMô tả
Xác thực MerchantLấy JWT Token OAuth2
Tạo đơn hàngTạo đơn thanh toán, nhận checksum_url
Tra cứu đơn hàngKiểm tra trạng thái đơn
WebhookNhận thông báo kết quả thanh toán
Hoàn đơn hàngHoàn tiền toàn bộ hoặc một phần
Huỷ đơn hàngHuỷ đơn chưa thanh toán

Host-to-Host

NhómAPIMô tả
VATạo VA, Cập nhật VA, Webhook, Tra cứu, Hoàn tiềnThu hộ qua chuyển khoản ngân hàng bằng Virtual Account
BNPLLấy danh sách gói vay, Tạo giao dịch, Tra cứu, Webhook, HuỷMua trước trả sau qua Kredivo, HomeCredit, FundiIn, Muadee
InstallmentLấy danh sách ngân hàng, Kiểm tra thẻ, Tạo giao dịch CĐTG, Tra cứu, Webhook, HuỷChuyển đổi trả góp thẻ tín dụng qua ngân hàng phát hành
Thẻ quốc tếXác thực API, Authentication, Webhook, Authorization, Capture, Reversal, Hoàn tiền, Tra cứuThanh toán Visa / Mastercard / JCB với luồng CIT + MIT (UCOF)

Master Merchant

Mô hình phân cấp: Master Merchant quản lý nhiều Sub Merchant. Mọi request đều truyền cả master_merchant_codesub_merchant_code.

Basic - Pro

APIMô tả
Xác thực MerchantLấy JWT Token OAuth2
Tạo đơn hàngTạo đơn thanh toán Auto Debit theo mô hình Master/Sub
Webhook thanh toánNhận thông báo kết quả thanh toán
Tra cứu đơn hàngKiểm tra trạng thái đơn
Huỷ thu hộ tự độngHuỷ lệnh Auto Debit
Webhook huỷ thu hộ tự độngNhận thông báo kết quả huỷ
Hoàn đơn hàngHoàn tiền giao dịch

Host-to-Host

NhómAPIMô tả
VATạo VA, Webhook, Cập nhật VA, Tra cứu, Hoàn tiềnVirtual Account theo mô hình Master/Sub Merchant
Thẻ quốc tếXác thực API, Authentication, Webhook, Authorization, Capture, Reversal, Hoàn tiền, Tra cứu, Payment UCOFThanh toán Visa / Mastercard / JCB theo mô hình Master/Sub, có thêm luồng MIT (UCOF)
QRPay/QRGlobalXác thực Merchant, Tạo mã QR, Hoàn tiền, Webhook, Tra cứuThanh toán bằng mã QR nội địa (QRPay) và xuyên biên giới (QRGlobal) theo mô hình Master/Sub
DeeplinkXác thực Merchant, Lấy danh sách ngân hàng, Tạo DeeplinkĐiều hướng người dùng vào App ngân hàng để thực hiện chuyển tiền theo mô hình Master/Sub

Phân loại merchant

Direct Merchant

Direct Merchant là mô hình trong đó Merchant tích hợp trực tiếp với hệ thống của BaoKim thông qua API.

Trong mô hình này, Merchant sẽ:

  • Ký hợp đồng trực tiếp với BaoKim
  • Nhận merchant_code, client_id, client_secret
  • Tích hợp API để tạo đơn hàng và xử lý thanh toán

Luồng tổng quan

  1. User thực hiện mua hàng trên hệ thống của Merchant
  2. Merchant gọi API tạo đơn hàng tới BaoKim
  3. BaoKim trả về payment_url
  4. Merchant điều hướng user tới trang thanh toán
  5. Sau khi thanh toán hoàn tất, BaoKim gửi kết quả qua:
    • Redirect URL
    • Webhook

Đặc điểm

  • Merchant quản lý trực tiếp việc tích hợp API
  • Merchant chịu trách nhiệm quản lý đơn hàng và giao dịch
  • BaoKim xử lý phần thanh toán và kết nối ngân hàng

Master Merchant

Master Merchant là mô hình trong đó một đối tác trung gian tích hợp với BaoKim và cung cấp dịch vụ thanh toán cho nhiều Merchant con (Sub-Merchant).

Master Merchant sẽ:

  • Tích hợp API với BaoKim
  • Quản lý nhiều Merchant con trong hệ thống của mình
  • Gửi thông tin store_code hoặc branch_code để phân biệt các Merchant con

Luồng tổng quan

  1. User mua hàng tại hệ thống của Sub-Merchant
  2. Sub-Merchant gửi yêu cầu thanh toán tới hệ thống Master Merchant
  3. Master Merchant gọi API của BaoKim để tạo đơn hàng
  4. BaoKim xử lý thanh toán
  5. Kết quả thanh toán được trả về Master Merchant
  6. Master Merchant cập nhật trạng thái giao dịch cho Sub-Merchant

Đặc điểm

  • Master Merchant quản lý nhiều Merchant con
  • Chỉ Master Merchant tích hợp API với BaoKim
  • Sub-Merchant không cần tích hợp trực tiếp với BaoKim