Chuyển tới nội dung chính

Lấy danh sách tổ chức tài chính và kỳ hạn vay

Quy trình

Mô tả:

  • Merchant gửi yêu cầu (kèm số tiền đơn hàng) tới Baokim.
  • Baokim trả về danh sách TCTC và các gói vay phù hợp.

Thông tin API

Method: GET

Request

(Tham số đối tác gửi lên)

Bảng tham số chính

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1request_idString(100)ID duy nhất của request từ Merchant sang Baokim
2request_timeString(20)Thời gian gửi request. Format: YYYY-MM-DD H:i:s
3merchant_codeString(50)Mã định danh duy nhất cho đối tác: MERCHANT
4original_amountNumberGiá trị đơn hàng
5down_payment_percentNumber% trả trước. KREDIVO, HOMECREDIT, MUADEE: Default = 0
6provider_codeString(50)Mã định danh TCTC (KREDIVO, HOMECREDIT, FUNDIIN, MUADEE)

Ví dụ Request

{
"request_id": "MERCHANT050015588AXE00",
"request_time": "2020-08-11 14:41:00",
"merchant_code": "MERCHANT",
"original_amount": 2000000,
"down_payment_percent": 10,
"provider_code": "FUNDIIN"
}

Response

(Tham số Baokim trả về)

Bảng tham số chính

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1codeNumber(3)Mã lỗi của Baokim
2messageString(200)Thông báo mã lỗi
3dataObjectDữ liệu Baokim trả về
3.1data.itemsArrayDanh sách object thông tin ngân hàng và gói vay

Thông tin data.items

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1package_codeString(255)Mã gói vay
2nameString(20)Tên gói vay
3periodNumberKỳ hạn (1, 3, 6, 9, 12 tháng)
4min_amountNumberSố tiền tối thiểu để áp dụng gói vay
5max_amountNumberSố tiền tối đa để áp dụng gói vay
6down_payment_percentNumber% số tiền trả trước
7down_payment_amountNumberSố tiền trả trước
8original_amountNumberSố tiền đơn hàng
9customer_rate_monthNumberLãi suất user chịu (theo tháng)
10merchant_feeNumberPhí người bán chịu
11payment_per_periodNumberSố tiền trả mỗi kỳ
12provider_codeString(20)Mã tổ chức tài chính

Ví dụ Response

{
"code": 0,
"message": "Success",
"data": {
"items": [
{
"package_code": "homecredit_1month",
"name": "Home Credit 1 tháng",
"period": 1,
"min_amount": 1000000,
"max_amount": 500000,
"down_payment_percent": 20,
"down_payment_amount": 2000000,
"original_amount": 10000000,
"merchant_fee": 100000,
"payment_per_period": 8000000,
"provider_code": "HOMECREDIT"
}
]
}
}

Bảng mã lỗi

Mã lỗiMô tả
100Thành công
101Lỗi hệ thống
102Lỗi nhà cung cấp
104Lỗi xác thực JWT
105Chữ ký số không hợp lệ
106Số tiền đơn hàng không đủ để hoàn tiền
107Đơn hàng không thể hoàn
108Đơn hàng không thể hủy
109Đơn hàng không tồn tại
110Mã đơn hàng merchant đã tồn tại
422Lỗi validate