Chuyển tới nội dung chính

Tra cứu giao dịch

Quy trình

  • MERCHANT gọi API này để tra cứu thông tin giao dịch theo mã đơn hàng trong hệ thống Baokim. Baokim phản hồi trực tiếp chi tiết giao dịch trong response.
  • Phiên bản hiện tại hỗ trợ tra cứu giao dịch của mã QR động (một mrc_order_id ứng với một giao dịch). Tra cứu theo mã QR tĩnh sẽ được mở rộng ở phiên bản sau.
  • Khuyến nghị sử dụng khi: không nhận được Webhook giao dịch, cần đối soát trạng thái đơn hàng, hoặc xử lý các giao dịch nghi vấn TimeOut.

Thông tin API

Method: POST

URL: /b2b/core/api/ext/mm/qr/inquiry

Bảo mật: Bearer JWT (Authorization header)

Request

Bảng tham số chính

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1request_idString(100)ID duy nhất ứng với mỗi Request từ MERCHANT sang Baokim
2request_timeString(20)Thời gian gửi Request. Format: YYYY-MM-DD H:i:s
3master_merchant_codeString(50)Mã định danh duy nhất cho MASTER MERCHANT
4sub_merchant_codeString(50)Mã định danh duy nhất cho SUB MERCHANT
5mrc_order_idString(50)Mã đơn hàng cần tra cứu

Ví dụ Request

{
"request_id": "MERCHANT050015588IQ001",
"request_time": "2026-06-11 09:00:00",
"master_merchant_code": "MASTERMERCHANT",
"sub_merchant_code": "SUBMERCHANT",
"mrc_order_id": "ORD_123456789"
}

Response

Bảng tham số chính

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1codeNumber(3)Mã lỗi của Baokim
2messageString(200)Thông báo mã lỗi của Baokim
3dataObjectDữ liệu Baokim trả về

Thông tin data

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1mrc_order_idStringMã đơn hàng tra cứu
2transactionObjectChi tiết giao dịch. NULL nếu đơn hàng chưa phát sinh giao dịch
3qr_infoObjectThông tin giao dịch tại NAPAS. NULL nếu đơn hàng chưa phát sinh giao dịch

Thông tin transaction

Cấu trúc giống mục Webhook thông báo giao dịch — Thông tin transaction.

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1idIntegerMã giao dịch của Baokim
2order_idIntegerMã đơn hàng của Baokim
3mrc_order_idStringMã đơn hàng Merchant
4origin_transaction_idIntegerMã giao dịch thanh toán gốc tại Baokim. Chỉ trả khi operation = QR_REFUND_TRANS
5sub_merchant_feeIntegerPhí của sub merchant
6master_merchant_feeIntegerPhí của master merchant
7user_feeIntegerPhí của user
8total_amountIntegerQR_PAYMENT_TRANS: tổng số tiền user cần thanh toán. QR_REFUND_TRANS: tổng số tiền user được hoàn lại
9amountIntegerQR_PAYMENT_TRANS: tổng số tiền MRC thực nhận. QR_REFUND_TRANS: tổng số tiền cần trừ MRC
10descriptionStringNội dung giao dịch
11statusIntegerTrạng thái giao dịch: 1 = Thành công, 2 = Thất bại
12completed_atDatetimeThời gian hoàn thành giao dịch
13created_atDatetimeThời gian tạo giao dịch
14updated_atDatetimeThời gian cập nhật giao dịch

Thông tin qr_info

Cấu trúc giống mục Webhook thông báo giao dịch — Thông tin qr_info.

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1qr_typeIntegerLoại giao dịch QR: 1 = QRPay (nội địa), 2 = QRGlobal (xuyên biên giới)
2transaction_referenceString(16)Mã giao dịch tại NAPAS, dùng cho tra soát/đối soát
3origin_transaction_referenceString(16)Mã giao dịch NAPAS của giao dịch thanh toán gốc. Chỉ trả khi operation = QR_REFUND_TRANS
4payer_nameStringTên người thanh toán/chủ tài khoản
5contentStringNội dung chuyển tiền phía người thanh toán
6currency_codeString(3)Mã tiền tệ giao dịch (ISO 4217 numeric). 704 = VND. Với QRGlobal có thể khác 704
7system_traceString(6)Mã truy vết giao dịch tại NAPAS
8settlement_statusString(4)Trạng thái quyết toán tại NAPAS: ACSP = Được quyết toán, RJCT = Bị từ chối, PNDG = Chờ đối soát

Ví dụ Response

{
"code": 100,
"message": "Thành công",
"data": {
"mrc_order_id": "ORD_123456789",
"transaction": {
"id": 5567261,
"order_id": 1870436,
"mrc_order_id": "ORD_123456789",
"origin_transaction_id": null,
"sub_merchant_fee": 2200,
"master_merchant_fee": 1100,
"user_fee": 0,
"total_amount": 200000,
"amount": 200000,
"description": "Thanh toan don hang",
"status": 1,
"completed_at": "2026-06-10 14:45:00",
"created_at": "2026-06-10 14:41:05",
"updated_at": "2026-06-10 14:45:00"
},
"qr_info": {
"qr_type": 1,
"transaction_reference": "6077BIDCA2CERVHE",
"origin_transaction_reference": null,
"payer_name": "NGUYEN VAN A",
"content": "NGUYEN VAN A chuyen tien",
"currency_code": "704",
"system_trace": "669445",
"settlement_status": "ACSP"
}
}
}

Bảng mã lỗi

Mã lỗiMô tả
100Thành công
11Thất bại
101Lỗi hệ thống Baokim
103Lỗi xác thực chữ ký
104Lỗi xác thực JWT
422Dữ liệu không hợp lệ (sai định dạng, thiếu trường bắt buộc)
504Timeout
710Sub Merchant không tồn tại
711Master Merchant không tồn tại
712Sub Merchant đang không hoạt động
713Master Merchant đang không hoạt động
714Sub Merchant không thuộc Master Merchant