Hoàn Tiền Giao Dịch
Quy trình
Merchant gọi API hoàn huỷ khi khách hàng có yêu cầu trả hàng, huỷ dịch vụ, v.v.
Cẩn thận
Trường hợp API hoàn tiền giao dịch response mã lỗi 116 (tức GD gốc được thanh toán nguồn tiền từ Ví điện tử), vui lòng gọi lại API này với thông tin STK ngân hàng nhận tiền hoàn.
Thông tin API
Method: POST
URL: /b2b/core/api/ext/mm/refund/send
Response
(Tham số Đối tác gửi lên)
Bảng tham số chính
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | request_id | String(100) | ✅ | ID duy nhất ứng với mỗi Request từ MERCHANT sang Baokim |
| 2 | request_time | String(20) | ✅ | Thời gian gửi Request. Format: YYYY-MM-DD H:i:s |
| 3 | master_merchant_code | String(50) | ✅ | Mã định danh duy nhất cho MASTER MERCHANT |
| 4 | sub_merchant_code | String(50) | ✅ | Mã định danh duy nhất cho SUB MERCHANT |
| 5 | mrc_order_id | Integer | ✅ | Mã đơn hàng của Merchant |
| 6 | amount | Number | ❌ | Số tiền hoàn (nếu hoàn 1 phần) |
| 7 | description | Text | ❌ | Lý do hoàn đơn |
| 8 | account_no | String | ❌ | Số tài khoản nhận tiền hoàn |
| 9 | bank_no | String | ❌ | Mã ngân hàng nhận tiền hoàn |
Ví dụ resquest
{
"request_id": "MERCHANT050015588AXE014",
"request_time": "2020-08-11 14:41:00",
"master_merchant_code": "MASTERMERCHANT",
"sub_merchant_code": "SUBMERCHANT",
"order_code": "VLAD_1753867524",
"order_id": 1870436,
"refund_amount": null,
"reason": "Khách hàng yêu cầu trả hàng"
}
Response
(Tham số Baokim trả cho Đối tác)
Bảng tham số chính
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Number(3) | ✅ | Mã lỗi của Baokim |
| 2 | message | String(200) | ✅ | Thông báo mã lỗi của Baokim |
| 3 | data | Object | ✅ | Dữ liệu Baokim trả về |
Thông tin data
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | id | Integer | ✅ | Mã giao dịch hoàn tiền của Baokim |
| 2 | order_id | Integer | ✅ | Mã đơn hàng của Baokim |
| 3 | sub_merchant_fee | Integer | ✅ | Phí của sub merchant |
| 4 | master_merchant_fee | Integer | ✅ | Phí của master merchant |
| 5 | master_merchant_model | Integer | ✅ | Mô hình master merchant |
| 6 | user_fee | Integer | ✅ | Phí của user |
| 7 | total_amount | Integer | ✅ | Tổng tiền user thực nhận |
| 8 | amount | Integer | ✅ | Số tiền merchant thực nhận |
| 9 | description | String | ✅ | Nội dung giao dịch |
| 10 | status | Integer | ✅ | Trạng thái giao dịch |
| 11 | completed_at | Datetime | ✅ | Thời gian hoàn thành giao dịch |
| 12 | created_at | Datetime | ✅ | Thời gian tạo giao dịch |
| 13 | updated_at | Datetime | ✅ | Thời gian cập nhật giao dịch |
Ví dụ response
{
"code": 0,
"message": "Success",
"data": {
"id": 5567261,
"order_id": 1870436,
"sub_merchant_fee": 2200,
"master_merchant_fee": 1100,
"master_merchant_model": 1,
"user_fee": 0,
"total_amount": 200000,
"amount": 200000,
"description": "Hoan tien giao dich",
"status": 1,
"completed_at": "2020-08-11 14:41:00",
"created_at": "2020-08-11 14:41:00",
"updated_at": "2020-08-11 15:41:00"
}
}
Error Codes
| Mã lỗi | Mô tả |
|---|---|
| 100 | Thành công |
| 11 | Thất bại |
| 101 | Lỗi hệ thống Baokim |
| 103 | Lỗi xác thực chữ ký |
| 104 | Lỗi xác thực JWT |
| 422 | Dữ liệu không hợp lệ |
| 710 | Sub merchant không tồn tại |
| 711 | Master merchant không tồn tại |
| 712 | Sub merchant đang không hoạt động |
| 713 | Master merchant đang không hoạt động |