Chuyển tới nội dung chính

Tra cứu Merchant

Quy trình​

Mô tả:

  • Đối tác gọi API này để tra cứu danh sách merchant (sub merchant) đã đăng ký với Baokim, kèm tài khoản nhận tiền và cửa hàng.
  • Kết quả được phân trang.

Thông tin API​

Method: POST

URL: {BASE_URL}/ats/merchant

Header: Signature — chữ ký RSA-SHA1 của raw body (xem Bảo mật).

Request​

Bảng tham số chính​

Tên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
request_idString✅ID request, không trùng request trước. Tối đa 50 ký tự, chỉ gồm chữ, số, _, ., -
request_timeDatetime✅Thời gian request. Format: YYYY-MM-DD HH:mm:ss. Lệch không quá 10 phút so với giờ Baokim
partner_codeString✅Mã đối tác Baokim cung cấp. Dùng để xác thực chữ ký và lọc kết quả
sub_merchantString❌Lọc theo mã sub merchant
from_dateDatetime❌Lọc theo thời gian đăng ký từ. Format: YYYY-MM-DD HH:mm:ss
end_dateDatetime❌Lọc theo thời gian đăng ký đến. Format: YYYY-MM-DD HH:mm:ss
pageInteger❌Số trang. Mặc định 1
per_pageInteger❌Số bản ghi mỗi trang, từ 1 đến 100. Mặc định 15

Ví dụ Request​

{
"request_id": "REQ20250115103000",
"request_time": "2025-01-15 10:30:00",
"partner_code": "CASHPLUS",
"sub_merchant": "SHOP123",
"page": 1,
"per_page": 20
}

Response​

ghi chú

HTTP 200 - Thành công

Bảng tham số chính​

Tên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
response_codeInteger✅Mã phản hồi. 200 = thành công
response_messageString✅Thông báo
responseObject❌Kết quả phân trang. Không có khi lỗi

Thông tin merchant (response.data[])​

Tên trườngKiểu dữ liệuMô tả
partner_codeStringMã đối tác
sub_merchantStringMã sub merchant
statusIntegerTrạng thái đăng ký. 1 = đang hoạt động
account_noStringSố tài khoản nhận tiền của merchant
bank_noStringMã ngân hàng của tài khoản nhận tiền
store_codeStringMã cửa hàng
store_nameStringTên cửa hàng
acc_holderStringTên chủ tài khoản
created_atDatetimeThời gian tạo
updated_atDatetimeThời gian cập nhật cuối

Thông tin phân trang (response)​

Tên trườngKiểu dữ liệuMô tả
current_pageIntegerTrang hiện tại
per_pageIntegerSố bản ghi mỗi trang
totalIntegerTổng số bản ghi
last_pageIntegerTrang cuối
fromIntegerThứ tự bản ghi đầu tiên của trang
toIntegerThứ tự bản ghi cuối cùng của trang
dataArrayDanh sách bản ghi

Ví dụ Response​

{
"response_code": 200,
"response_message": "Thành công",
"response": {
"current_page": 1,
"data": [
{
"partner_code": "CASHPLUS",
"sub_merchant": "SHOP123",
"status": 1,
"account_no": "0123456789",
"bank_no": "970436",
"store_code": "STORE001",
"store_name": "Cửa hàng 1",
"acc_holder": "NGUYEN VAN A",
"created_at": "2025-01-10 09:00:00",
"updated_at": "2025-01-10 09:00:00"
}
],
"from": 1,
"last_page": 1,
"per_page": 20,
"to": 1,
"total": 1
}
}

Error Codes​

Mã lỗiMô tả
200Thành công
11Lỗi trong quá trình xử lý bên Baokim
104request_id hoặc request_time không hợp lệ (sai định dạng, trùng request_id, hoặc lệch quá 10 phút)
105partner_code không hợp lệ
120Chữ ký không hợp lệ
201Tham số không hợp lệ (response_message nêu trường lỗi)