Tạo đơn hàng
Quy trình
Mô tả:
- Merchant gọi API này để tạo một đơn hàng trên Baokim và nhận đường link thanh toán.
Thông tin API
Method: POST
URL: /b2b/core/api/ext/order/send
Request
Bảng tham số chính
| Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
| request_id | String(50) | ✅ | ID request |
| request_time | Datetime | ✅ | Thời gian request. Format: YYYY-MM-DD H:m:s |
| merchant_code | String(50) | ✅ | Mã đối tác Baokim cung cấp |
| store_code | String(50) | ❌ | Mã cửa hàng |
| branch_code | String(50) | ❌ | Mã chi nhánh |
| staff_code | String(50) | ❌ | Mã nhân viên bán hàng |
| mrc_order_id | String(50) | ✅ | Mã đơn hàng của merchant |
| description | String(255) | ✅ | Mô tả đơn hàng |
| total_amount | Integer | ✅ | Tổng tiền đơn hàng |
| url_success | String | ✅ | URL redirect khi thanh toán thành công |
| url_fail | String | ✅ | URL redirect khi thanh toán thất bại |
| items | Array of objects | ❌ | List sản phẩm (Xem bảng bên dưới) |
| customer_info | Object | ❌ | Thông tin khách hàng (Xem bảng bên dưới) |
| payment_method | Integer | ❌ | Phương thức thanh toán — bắt buộc với tích hợp Pro (Xem bảng bên dưới) |
Phương thức thanh toán (payment_method)
| Giá trị | Phương thức |
|---|---|
| 1 | VA |
| 2 | BNPL |
| 3 | Thẻ tín dụng |
| 4 | Trả góp thẻ |
| 5 | ATM |
| 6 | VNPayQR |
Thông tin sản phẩm (items)
cẩn thận
items là mảng lồng mảng — mỗi phần tử bên ngoài là một nhóm sản phẩm, bên trong là danh sách object sản phẩm.
| Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
| code | String | ✅ | Mã sản phẩm |
| name | String | ✅ | Tên sản phẩm |
| amount | Integer | ✅ | Giá sản phẩm |
| quantity | Integer | ✅ | Số lượng |
| link | String | ✅ | Link sản phẩm |
Thông tin khách hàng (customer_info)
| Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
| code | String | ✅ | Mã khách hàng |
| name | String | ✅ | Tên khách hàng |
| String | ✅ | ||
| phone | String | ✅ | Số điện thoại |
| address | String | ✅ | Địa chỉ |
| gender | Integer | ✅ | Giới tính: 1 = Male, 2 = Female |
Ví dụ Request
{
"request_id": "RQID0001",
"request_time": "2023-08-18T10:00:00.000Z",
"merchant_code": "BAOKIMMERCHANT",
"store_code": null,
"branch_code": null,
"staff_code": null,
"mrc_order_id": "BK_3894757",
"description": "Đơn hàng Test",
"total_amount": 20000,
"url_success": "https://baokim.vn/",
"url_fail": "https://baokim.vn/",
"items": [
[
{
"code": "SP001",
"name": "Sản phẩm 01",
"amount": 10000,
"quantity": 1,
"link": "https://baokim.vn/items/1"
},
{
"code": "SP002",
"name": "Sản phẩm 02",
"amount": 10000,
"quantity": 1,
"link": "https://baokim.vn/items/2"
}
]
],
"customer_info": {
"code": "KH001",
"name": "Nguyen Van A",
"email": "[email protected]",
"phone": "0812345678",
"address": "313 Trường Chinh, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội",
"gender": 1
},
"payment_method": null
}
Response
ghi chú
HTTP 200 - Thành công
Bảng tham số chính
| Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
| code | Integer | ✅ | Mã kết quả |
| message | String | ✅ | Thông báo |
| data | Object | ✅ | Dữ liệu trả về |
Thông tin data
| Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
| order_id | Integer | ✅ | Mã đơn hàng trên hệ thống Baokim |
| mrc_order_id | String | ✅ | Mã đơn hàng của merchant |
| payment_url | String | ✅ | Đường link tới trang thanh toán Baokim |
Ví dụ Response
{
"code": 0,
"message": null,
"data": {
"order_id": 50911,
"mrc_order_id": "BK_3894757",
"payment_url": "https://b2b-payment-page.devtest.baokim.vn/payment/?oid=50911&checksum=50f1c60363c29c19b1c18359f1b4cfc655165117"
}
}
Error Codes
| Mã lỗi | Mô tả |
|---|---|
| 102 | Lỗi nhà cung cấp |
| 104 | Lỗi xác thực |
| 105 | Chữ ký số không hợp lệ |
| 110 | Mã đơn hàng merchant đã tồn tại |