Chuyển tới nội dung chính

Tra cứu giao dịch

Quy trình

Mô tả:

  • Merchant gọi API để lấy thông tin đầy đủ và trạng thái hiện tại của đơn hàng.
  • Response trả về cấu trúc steps gồm toàn bộ lịch sử: authentication, authorize, capture, refund, reversal, void.

Thông tin API

Method: GET

Request

(Tham số đối tác gửi lên)

Bảng tham số chính

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1request_idString(100)ID duy nhất của request từ Merchant sang Baokim
2request_timeString(20)Thời gian gửi request. Format: YYYY-MM-DD H:i:s
3merchant_codeString(50)Mã định danh duy nhất của Merchant
4order_codeString(50)Mã đơn hàng Baokim trả về tại bước Authentication

Ví dụ Request

{
"request_id": "MERCHANT050015588AXE014",
"request_time": "2020-08-11 14:41:00",
"merchant_code": "MERCHANT",
"order_code": "VLAD_1753867524"
}

Response

(Tham số Baokim trả về)

Bảng tham số chính

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1codeNumber(3)Mã lỗi của Baokim
2messageString(200)Thông báo mã lỗi
3dataObjectDữ liệu Baokim trả về

Thông tin data

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1order_codeNumberMã đơn hàng Baokim
2amountNumberSố tiền của đơn hàng
3statusNumberTrạng thái đơn hàng
4created_atDatetimeThời gian tạo đơn hàng
5updated_atDatetimeThời gian cập nhật đơn hàng
6stepsObjectThông tin từng bước xử lý

Thông tin steps

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1authenticationObjectThông tin bước Authentication
2authorizeArrayMảng object các lần Authorize
3captureArrayMảng object các lần Capture
4refundArrayMảng object các lần Refund
5reversalArrayMảng object các lần Reversal
6voidArrayMảng object các lần Void

Thông tin steps.authentication

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1authen_statusNumberTrạng thái xác thực thẻ: 0-Chờ xác thực / 1-Đã xác thực / 2-Thất bại / 3-Bypass (3DS off)
2authen_amountNumberSố tiền authentication
3request_timeString(20)Thời gian gửi request. Format: YYYY-MM-DD H:i:s
4url_successString(255)URL redirect khi xác thực thành công
5url_failString(255)URL redirect khi xác thực thất bại
6off_3dsNumber0-Không tắt 3DS / 1-Tắt 3DS
73ds_urlString(255)Link xác thực 3DS
8extendObjectDữ liệu mở rộng

Thông tin từng object trong steps.authorize

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1authorize_statusNumberTrạng thái authorization: 0-Pending / 1-Authorized / 2-Fail
2authorize_amountNumberSố tiền authorize
3request_timeString(20)Thời gian gửi request
4authorize_typeNumberLoại authorize: 1-Authorize / 2-Incremental Authorize
5auth_codeString(50)Mã authorize do Ngân hàng trả về
6descriptionString(255)Mô tả giao dịch Authorize
7extendObjectDữ liệu mở rộng

Thông tin từng object trong steps.capture

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1capture_statusNumberTrạng thái capture: 0-Pending / 1-Captured / 2-Partial Captured / 3-Fail
2bank_codeString(50)Mã ngân hàng
3capture_typeNumberLoại capture: 1-Capture / 2-Partial Capture
4capture_amountNumberSố tiền capture
5request_timeString(20)Thời gian gửi request
6descriptionString(255)Mô tả giao dịch Capture
7extendObjectDữ liệu mở rộng

Thông tin từng object trong steps.refund

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1refund_statusNumberTrạng thái refund: 0-Refund Pending / 1-Refunded / 2-Fail
2refund_amountNumberSố tiền refund
3request_timeString(20)Thời gian gửi request. Format: YYYY-MM-DD H:i:s
4descriptionString(255)Mô tả
5extendObjectDữ liệu mở rộng

Thông tin từng object trong steps.reversal

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1reversal_statusNumberTrạng thái capture: 0-Reversal Pending / 1-Reversed / 2-Fail
2descriptionString(255)Mô tả
3request_timeString(20)Thời gian gửi request. Format: YYYY-MM-DD H:i:s
4extendObjectDữ liệu mở rộng

Thông tin từng object trong steps.void

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1void_statusNumberTrạng thái void: 0-Void Pending / 1-Voided / 2-Fail
2descriptionString(255)Mô tả
3request_timeString(20)Thời gian gửi request
4extendObjectDữ liệu mở rộng

Ví dụ Response

{
"code": 0,
"message": "Success",
"data": {
"order_code": "VLAD_1753867524",
"amount": 1000000,
"status": 1,
"created_at": "2020-08-11 14:41:00",
"updated_at": "2020-08-11 15:41:00",
"steps": {
"authentication": {
"authen_status": 1,
"authen_amount": 1000000,
"request_time": "2020-08-11 14:41:00",
"url_success": "https://example.com/success",
"url_fail": "https://example.com/fail",
"off_3ds": 1,
"3ds_url": "https://payment-page.baokim.vn/payment/?oid=38260&checksum=d863a2d66f76e3fc7bcfe302bfc19ff3e5253f5c",
"extend": {}
},
"authorize": [
{
"authorize_status": 1,
"authorize_amount": 1000000,
"request_time": "2020-08-11 14:41:00",
"authorize_type": 1,
"auth_code": "AUTH456789",
"description": "",
"extend": {}
}
],
"capture": [
{
"capture_status": 1,
"capture_amount": 1000000,
"request_time": "2020-08-11 14:41:00",
"bank_code": "970436",
"capture_type": 1,
"description": "",
"extend": {}
}
],
"refund": [],
"reversal": [],
"void": []
}
}
}

Error Code

Mã lỗiMô tả
100Thành công
11Thất bại
101Lỗi hệ thống Baokim
104Lỗi xác thực OAuth
105Lỗi xác thực chữ ký
301Không tìm thấy đơn hàng theo order_code
302Thẻ có vấn đề (không tồn tại, hết hạn)
303Thẻ bị từ chối
304Thẻ không đủ số dư
305User huỷ giao dịch
306Sai mã OTP
308Giao dịch chưa thực hiện Authentication
309Giao dịch chưa thực hiện Authorize
310Giao dịch đã Reversal, không thể Capture
311Giao dịch đã Capture, không thể Reversal
313Lỗi xử lý phía ngân hàng
422Lỗi validate: RequestId không hợp lệ
422Lỗi validate: RequestTime không hợp lệ
422Lỗi validate: PartnerCode không hợp lệ
422Card_data không hợp lệ
422Amount không hợp lệ