Tra cứu VCN
Quy trình
Merchant gọi API này để tra cứu VCN trong trường hợp gọi yêu cầu tạo VCN bị timeout hoặc không nhận được webhook tạo VCN.
Thông tin API
URL: /b2b-iccp-service/api/ext/iccp/vcn-inquery
Method: POST
Request
Bảng tham số chính
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | request_id | String | ✅ | Id duy nhất ứng với mỗi Request từ MERCHANT sang Baokim. |
| 2 | request_time | String | ✅ | Thời gian gửi Request. Format: YYYY-MM-DD H:i:s |
| 3 | master_merchant_code | String | ✅ | Mã định danh duy nhất cho MASTER MERCHANT |
| 4 | sub_merchant_code | String | ✅ | Mã định danh duy nhất cho SUB MERCHANT |
| 5 | reference_id | String | ✅ | Mã tham chiếu yêu cầu tạo VCN |
Ví dụ Request
{
"request_id": "MERCHANT050015588AXE014",
"request_time": "2025-08-11 14:41:00",
"master_merchant_code": "MASTERMERCHANTCODE",
"sub_merchant_code": "SUBMERCHANTCODE",
"reference_id": "RF_123456789abcxyz"
}
Response
Bảng tham số chính
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Number | ✅ | Mã lỗi của Baokim |
| 2 | message | String | ✅ | Thông báo mã lỗi của Baokim |
| 3 | data | Object | ✅ | Dữ liệu Baokim trả về |
Thông tin data
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | master_merchant_code | String | ✅ | Mã định danh duy nhất cho MASTER MERCHANT |
| 2 | sub_merchant_code | String | ✅ | Mã định danh duy nhất cho SUB MERCHANT |
| 3 | reference_id | String | ✅ | Mã tham chiếu yêu cầu tạo VCN |
| 4 | status | Number | ✅ | Trạng thái tạo VCN 1. Khởi tạo 2. Đang xử lý 3. Thành công 4. Thất bại |
| 5 | card_data | Object | ❌ | Dữ liệu thẻ |
| 6 | created_at | DateTime | ✅ | Thời gian tiếp nhận yêu cầu |
| 7 | updated_at | DateTime | ✅ | Thời gian cập nhật yêu cầu |
Thông tin data.card_data
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vcn_id | Number | ✅ | ID của VCN |
| 2 | card_info_encrypt | String | ✅ | Dữ liệu thẻ VCN đã được mã hoá |
| 3 | card_status | Number | ✅ | Trạng thái của thẻ VCN |
| 4 | control_type | Number | ✅ | 1: accountControl 2: inControlRules |
| 5 | account_control | Object | ❌ | Bắt buộc nếu control_type = 1 |
| 6 | in_control_rules | Object | ❌ | Bắt buộc nếu control_type = 2 |
Thông tin object sau khi giải mã data.card_data.card_info_encrypt
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | card_number | String | ✅ | Số thẻ VCN |
| 2 | cvc | String | ✅ | Số CVC của thẻ |
| 3 | expiry | String(7) | ✅ | Ngày hết hạn thẻ |
| 4 | card_holder | String | ✅ | Tên chủ thẻ |
Thông tin data.card_data.account_control
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | alias | String | ✅ | Mã unique gợi nhớ của Control |
| 2 | card_limit | Object | ❌ | Thiết lập giới hạn chung cho thẻ - trong suốt vòng đời thẻ |
| 3 | monthly_limit | Object | ❌ | Thiết lập giới hạn cho thẻ theo tháng |
| 4 | daily_limit | Object | ❌ | Thiết lập giới hạn cho thẻ theo ngày |
| 5 | weekly_limit | Object | ❌ | Thiết lập giới hạn cho thẻ theo tuần |
| 6 | quarterly_limit | Object | ❌ | Thiết lập giới hạn cho thẻ theo quý |
| 7 | yearly_limit | Object | ❌ | Thiết lập giới hạn cho thẻ theo năm |
| 8 | geographies | Object | ❌ | Thiết lập sử dụng thẻ theo khu vực địa lý |
| 9 | merchant_category_codes | Object | ❌ | Thiết lập sử dụng thẻ theo MCC |
| 10 | start_date | String | ❌ | Thời gian sử dụng thẻ - Bắt đầu |
| 11 | end_date | String | ❌ | Thời gian sử dụng thẻ - Kết thúc |
Thông tin account_control.card_limit
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | card_amount | Number | ✅ | Giá trị giao dịch |
| 2 | available_balance | Number | ❌ | Số dư khả dụng readOnly -> Có giá trị thì truyền, MasterCard chỉ dùng để collect thông tin (nếu có), không dùng để validate thông tin |
| 3 | authorisation_count | Number | ✅ | Số lượng giao dịch |
Thông tin account_control.monthly_limit
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | card_amount | Number | ✅ | Giá trị giao dịch |
| 2 | available_balance | Number | ❌ | Số dư khả dụng readOnly -> Có giá trị thì truyền, MasterCard chỉ dùng để collect thông tin (nếu có), không dùng để validate thông tin |
| 3 | authorisation_count | Number | ✅ | Số lượng giao dịch |
Thông tin account_control.daily_limit
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | card_amount | Number | ✅ | Giá trị giao dịch |
| 2 | available_balance | Number | ❌ | Số dư khả dụng readOnly -> Có giá trị thì truyền, MasterCard chỉ dùng để collect thông tin (nếu có), không dùng để validate thông tin |
| 3 | authorisation_count | Number | ✅ | Số lượng giao dịch |
Thông tin account_control.weekly_limit
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | card_amount | Number | ✅ | Giá trị giao dịch |
| 2 | available_balance | Number | ❌ | Số dư khả dụng readOnly -> Có giá trị thì truyền, MasterCard chỉ dùng để collect thông tin (nếu có), không dùng để validate thông tin |
| 3 | authorisation_count | Number | ✅ | Số lượng giao dịch |
Thông tin account_control.quarterly_limit
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | card_amount | Number | ✅ | Giá trị giao dịch |
| 2 | available_balance | Number | ❌ | Số dư khả dụng readOnly -> Có giá trị thì truyền, MasterCard chỉ dùng để collect thông tin (nếu có), không dùng để validate thông tin |
| 3 | authorisation_count | Number | ✅ | Số lượng giao dịch |
Thông tin account_control.yearly_limit
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | card_amount | Number | ✅ | Giá trị giao dịch |
| 2 | available_balance | Number | ❌ | Số dư khả dụng readOnly -> Có giá trị thì truyền, MasterCard chỉ dùng để collect thông tin (nếu có), không dùng để validate thông tin |
| 3 | authorisation_count | Number | ✅ | Số lượng giao dịch |
Thông tin account_control.geographies
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | country_codes | Array | ✅ | Danh sách mã quốc gia - format 3 ký tự |
| 2 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin account_control.merchant_category_codes
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | mccs | Array | ✅ | Danh sách MCC |
| 2 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin data.card_data.in_control_rules
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | alias | String | ✅ | Mã unique gợi nhớ của Control |
| 2 | transaction_limits | Object | ❌ | Thiết lập giới hạn số tiền/ mỗi giao dịch thẻ |
| 3 | geographies | Object | ❌ | Thiết lập sử dụng thẻ theo khu vực địa lý |
| 4 | velocities | Object | ❌ | Thiết lập giới hạn tần suất và/hoặc tổng số tiền giao dịch thẻ trong một khoảng thời gian nhất định |
| 5 | validity_periods | Object | ❌ | Kiểm soát thời gian hiệu lực của control |
| 6 | amount_ranges | Object | ❌ | Kiểm soát giá trị giao dịch trong khoảng min, max |
| 7 | acceptor_ids | Object | ❌ | Thiết lập kiểm soát cho phép các Merchant/Acquirer nào thẻ được phép thực hiện giao dịch |
| 8 | ageing_velocities | Object | ❌ | Thiết lập và kiểm soát hạn mức tín dụng khả dụng trên thẻ |
| 9 | curfews | Object | ❌ | Thiết lập kiểm soát giao dịch thẻ theo khung giờ trong các ngày nhất định, và có thể xác định múi giờ áp dụng |
| 10 | time_of_days | Object | ❌ | Thiết lập kiểm soát giao dịch thẻ theo trong các khung giờ cụ thể của từng ngày |
| 11 | merchant_category_codes | Object | ❌ | Thiết lập kiểm soát GD thẻ theo mã ngành nghề MCC của merchant |
| 12 | merchant_names | Object | ❌ | Thiết lập kiểm soát GD thẻ theo tên của Merchant (ĐVi chấp nhận thẻ) |
| 13 | merchant_amounts | Object | ❌ | Thiết lập kiểm soát GD thẻ theo số tiền mỗi giao dịch trên 1 loại tiền tệ cụ thể |
| 14 | transaction_environments | Object | ❌ | Thiết lập kiểm soát giao dịch thẻ theo Phương thức giao dịch |
| 15 | approve_control | Object | ❌ | Thiết lập kiểm soát GD thẻ - Toàn bộ rule thiết lập sẽ là cho approve/decline GD |
| 16 | entry_modes | Object | ❌ | Thiết lập kiểm soát GD theo loại hình thẻ |
Thông tin in_control_rules.transaction_limits
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | amount | Float | ✅ | Giá trị giao dịch tối đa/ 1 giao dịch Giá trị này được setup theo billing currency của RCN đã đăng ký BPC min: 0 max: 99999999999999 |
| 2 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.geographies
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | country_codes | Array | ✅ | Danh sách mã quốc gia - format 3 ký tự |
| 2 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.velocities
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | max_trans | Number | ✅ | Số lượng giao dịch tối đa được phép giao dịch trong 1 khoảng thời gian nhất định - min: 1 - max: 99999999 |
| 2 | cumulative_limit | Number | ❌ | Số tiền giao dịch cộng dồn tối đa được phép giao dịch trong 1 khoảng thời gian nhất định Nếu truyền vào = 0, đồng nghĩa với - unlimited (Bỏ qua giới hạn thiết lập này) - min: 0 - max: 99999999999999 |
| 3 | period | String | ✅ | Kỳ áp dụng - DAILY -> Hàng ngày - WEEKLY -> Hàng tuần - QUARTERLY -> Hàng quý - CONTINUOUS -> Từ lúc thiết lập và ko có ngày reset đếm/cộng dồn lại (bao giờ chạm ngưỡng thì báo) - MONTHLY -> Hàng tháng - YEARLY -> Hàng năm |
| 4 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.validity_periods
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | from | String | ✅ | Thời gian bắt đầu hiệu lực của control |
| 2 | to | String | ✅ | Thời gian kết thúc hiệu lực của control |
| 3 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.amount_ranges
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | min_amount | Float | ✅ | Số tiền giao dịch tối thiểu - min: 0 - max: 99999999999999 - min_amount < max_amount |
| 2 | max_amount | Float | ✅ | Số tiền giao dịch tối đa - min: 0 - max: 99999999999999 - min_amount < max_amount |
| 3 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? - 1. true - 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.acceptor_ids
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | acceptors | Object | ✅ | Có thể set merchant hoặc acquire |
| 2 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.acceptor_ids.acceptors
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | acceptor_id | String | ✅ | Mã Merchant ID – định danh của đơn vị chấp nhận thẻ (merchant) nơi giao dịch diễn ra. |
| 2 | acquirer_id | String | ✅ | Mã Acquirer ID – định danh của ngân hàng/đơn vị thanh toán (acquirer) xử lý giao dịch cho merchant. |
Thông tin in_control_rules.ageing_velocities
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization_hold_days | Number | ✅ | Số ngày hold giao dịch trên thẻ ảo để tính toán khi nào reset lại Hạn mức tín dụng đang thiết lập min: 0 max: 9999 |
| 2 | cumulative_limit | Number | ✅ | Hạn mức tổng Nếu truyền vào = 0 - Đồng nghĩa với unlimited (Bỏ qua giới hạn thiết lập này) min: 0 max: 99999999999999 |
| 3 | time_zone | String | ✅ | Múi giờ áp dụng cho việc tính ngày và giờ để thực hiện unhold giao dịch để loại bỏ khỏi phần tính avaliableCredit |
| 4 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.curfews
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | from_time | String | ✅ | Thời gian bắt đầu cho phép giao dịch. |
| 2 | to_time | String | ✅ | Thời gian kết thúc cho phép giao dịch (sau thời gian này, giao dịch bị từ chối) |
| 3 | time_zone | String(3) | ❌ | Múi giờ áp dụng khung giờ trên Ví dụ: UTC |
| 4 | days | Array | ✅ | Danh sách các ngày trong tuần áp dụng giới hạn SUNDAY, MONDAY, TUESDAY, WEDNESDAY, THURSDAY, FRIDAY, SATURDAY. Được truyền multi, cách nhau dấu phẩy |
| 5 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.time_of_days
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | times | Array | ✅ | Danh sách object cấu hình thời gian cho phép giao dịch (sau thời gian này, giao dịch bị từ chối) Có thể truyền 1 mảng các config |
| 2 | time_zone | String | ✅ | Múi giờ áp dụng cho khung giờ trên (fromTime-toTime) Lưu ý default áp dụng là GMT (không phải là timezone register cho RCN) Nên lưu ý phải truyền vào Example: UTC |
| 3 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.time_of_days.times
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | from_time | String | ✅ | Thời gian bắt đầu cho phép giao dịch. |
| 2 | to_time | String | ✅ | Thời gian kết thúc cho phép giao dịch (sau thời gian này, giao dịch bị từ chối) |
| 3 | days | Array | ✅ | Các ngày trong tuần áp dụng giới hạn SUNDAY, MONDAY, TUESDAY, WEDNESDAY, THURSDAY, FRIDAY, SATURDAY. Được truyền multi, cách nhau dấu phẩy |
Thông tin in_control_rules.merchant_category_codes
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | mccs | Array | ✅ | Danh sách MCC |
| 2 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.merchant_names
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | merchant_names | Array | ✅ | Danh sách merchant names (được gửi trong trường DE43 của thông điệp ủy quyền (authorization message) Tên này phải khớp với tên trong dữ liệu thanh toán của ngân hàng (trường DE43) |
| 2 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.merchant_amounts
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | value | Float | ✅ | Số tiền tối đa/giao dịch theo currency_code thiết lập bên dưới min: 0 max: 99999999999999 |
| 2 | currency_code | String | ✅ | Mã tiền tệ áp dụng theo chuẩn (ISO) 4217 |
| 3 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.transaction_environments
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | environment_codes | Array | ✅ | Danh sách các phương thức giao dịch - ATM – Giao dịch tại máy rút tiền tự động. - ECOM – Giao dịch thương mại điện tử (online). - MOTO – Mail Order/Telephone Order (đặt hàng qua thư/điện thoại, không có mặt thẻ và chủ thẻ). - PAYPASS – Thanh toán không tiếp xúc (contactless). - POS – Giao dịch trực tiếp tại cửa hàng (quẹt trên máy POS). - PWCB – Mua hàng kèm rút tiền mặt (Purchase with Cash Back). |
| 2 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.approve_control
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Thông tin in_control_rules.entry_modes
| STT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | mode | String | ✅ | Truyền loại hình thẻ chấp nhận thanh toán Default: EMV |
| 2 | negate | Number | ✅ | Xác định rule có bị áp dụng ngược lại không ? 1. true 0. false => Default |
Ví dụ Response
{
"code": 100,
"message": "Success",
"data": {
"master_merchant_code": "MASTERMERCHANTCODE",
"sub_merchant_code": "SUBMERCHANTCODE",
"reference_id": "RF_123456789abcxyz",
"status": 3,
"card_data": {
"vcn_id": 423677,
"card_info_encrypt": "eyJpdiI6InpRUktuZFZleHZCbUhNcXA0aUdyMEE9PSIsInZhbHVlIjoibTlTdllGK0l1elQ1REh4d0FiSFJZcEhxKzBIUmdmOTZWcDdCRzVuNnpIRTBRMm9BS0VVN3cyN1BzMUM3Q1dBOVlEbUt4UzByTjQwazgramtpOWMxV2F6cWNRMlBGMXFmYXN2UHZKMnNaUkkvc1gyTVBiYnI4bUEyVFJMMU5uYmQwQWd5cGZGWXl2RDdVNHhKZVY4dWtSWENYblBRQWtWMWpldWYveGdPU2JIc2pZNkNBSjZqR1NJODE5ZHFFd2ZLTE95OHFHQzViNG8xWXhvOHd4dkQzY2JoakVMUDZQaTZOSnl4aWV0dkJtL2t3M1kybFhubXhYQ3JZd2hJYmxrSjBpc1ora0YrYm5tcUhVdnUvMTlaK1Rpc280RFJHWHduM1B3UzNYR21mUkhYK1VObU1Xd21wQnQrVG9YVUxMUkV3ckticTArcUc1R3hYK0NIT1cxd0hlbzJhT0xYU1BuNVFUVkc2STcvTFEwPSIsIm1hYyI6ImJhZjQxYmM5ZWJiZTFjODEzYWI3NzMxYTg2ZTgwYWMwN2QxNWJlYWFkNzdlZGI3NzE5MjlkMjdlY2IyNDkyZGIifQ==",
"card_status": 1,
"control_type": 2,
"account_control": null,
"in_control_rules": {
"alias": "Virtual Card Complex Rules",
"transaction_limits": {
"amount": 10000000000,
"negate": 0
},
"geographies": {
"country_codes": [
"704",
"840"
],
"negate": 0
},
"velocities": {
"max_trans": 9999999,
"cumulative_limit": 1500,
"period": "CONTINUOUS",
"negate": 0
},
"validity_periods": {
"from": "2025-12-01 00:00:00",
"to": "2035-12-01 00:00:00",
"negate": 0
},
"amount_ranges": {
"min_amount": 100000,
"max_amount": 100000000,
"negate": 0
},
"acceptor_ids": {
"acceptors": {
"acceptor_id": "12315341236547",
"acquirer_id": "1232135435"
},
"negate": 0
},
"ageing_velocities": {
"authorization_hold_days": 30,
"cumulative_limit": 0,
"time_zone": "UTC",
"negate": 0
},
"curfews": {
"from_time": "00:00",
"to_time": "23:59",
"time_zone": "UTC",
"days": [
"MONDAY",
"TUESDAY",
"WEDNESDAY"
],
"negate": 0
},
"time_of_days": {
"times": [
{
"from_time": "00:00",
"to_time": "23:59",
"days": [
"MONDAY",
"TUESDAY",
"WEDNESDAY"
]
}
],
"time_zone": "UTC",
"negate": 0
},
"merchant_category_codes": {
"mccs": [
"3001",
"3005"
],
"negate": 0
},
"merchant_names": {
"merchant_names": [
"Amazon"
],
"negate": 0
},
"merchant_amounts": {
"value": 10000000,
"currency_code": "704",
"negate": 0
},
"transaction_environments": {
"environment_codes": [
"ECOM",
"POS"
],
"negate": 0
},
"approve_control": {
"negate": 0
},
"entry_modes": {
"mode": "EMV",
"negate": 0
}
}
},
"created_at": "2026-05-01 10:51:30",
"updated_at": "2026-05-01 10:51:30"
}
}
Bảng mã lỗi
| Mã lỗi | Mô tả |
|---|---|
| 100 | Thành công |
| 11 | Thất bại |
| 401 | Merchant verify failed |
| 422 | Lỗi validate |
| 1201 | vcn_id không tồn tại |