Chuyển tới nội dung chính

Webhook thông báo kết quả giao dịch

Quy trình

Mô tả:

  • Với mỗi giao dịch được chuyển đổi thành công / thất bại / hoặc bị huỷ, Baokim gửi request thông báo kết quả cho Merchant.
  • Merchant cần xây dựng API webhook để nhận thông báo này.
  • Baokim sẽ ký với phần dữ liệu trong request gửi sang phía MERCHANT.

Thông tin API

Method: POST

URL: Merchant cung cấp

Header:

Content-Type: application/json
Signature: $signature

Request

(Tham số Baokim gửi tới Merchant)

Bảng tham số chính

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1request_idString(100)ID duy nhất của request
2request_timeString(20)Thời gian gửi request. Format: YYYY-MM-DD H:i:s
3merchant_codeString(50)Mã định danh Merchant
4operationStringLoại thao tác: PAYMENT hoặc REFUND
5dataObjectThông tin chi tiết giao dịch

Thông tin data

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1bank_noString(6)Mã định danh ngân hàng trên Baokim
2customer_id_numberString(12)Số CMND / CCCD / hộ chiếu
3customer_nameString(200)Tên đầy đủ khách hàng, không dấu, có khoảng trắng
4customer_phoneString(10)Số điện thoại khách hàng
5customer_emailString(255)Email khách hàng
6customer_addressString(500)Địa chỉ khách hàng
7product_nameString(255)Tên sản phẩm
8auth_codeString(50)Mã chuẩn chi
9binString(50)Đầu BIN của thẻ
10mrc_order_idString(50)Mã đơn hàng merchant
11loan_packageObjectThông tin gói vay
12auth_timeString(50)Thời gian thanh toán thẻ
13total_payment_amountIntegerSố tiền thanh toán thẻ
14statusIntegerTrạng thái: Chuyển đổi thành công / Chuyển đổi thất bại / Huỷ chuyển đổi thành công / Huỷ chuyển đổi thất bại
15installment_fee_amountIntegerPhí chuyển đổi trả góp
16monthly_payment_amountIntegerSố tiền trả góp hàng tháng (tổng tiền vay / kỳ hạn)
17installment_amountIntegerSố tiền đăng ký trả góp
18order_idIntegerMã đơn hàng duy nhất do Baokim tạo
19created_atString(20)Thời gian tạo đơn hàng
20updated_atString(20)Thời gian cập nhật đơn hàng

Thông tin loan_package

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1loan_pack_idIntegerID gói trả góp trên hệ thống Baokim
2package_nameString(255)Tên gói vay
3grace_periodIntegerThời hạn trả góp (tháng)
4conversion_feeDecimalPhí chuyển đổi trả góp (%)

Ví dụ Request

{
"request_id": "MERCHANT050015588AXE012",
"request_time": "2020-08-11 14:41:00",
"merchant_code": "MERCHANT",
"operation": "PAYMENT/REFUND",
"data": {
"bank_no": "970436",
"customer_id_number": "H0119600",
"customer_name": "Nguyễn Trung Quân",
"customer_phone": "0394827170",
"customer_email": "[email protected]",
"customer_address": "40, ngách 16/255 đường Láng, Đống Đa, Hà Nội",
"product_name": "Tủ lạnh LG",
"auth_code": "1312338",
"bin": "5339682111",
"mrc_order_id": "VLAD_1753867524",
"loan_package": {
"loan_pack_id": 638,
"package_name": "Gói vay kỳ hạn 6 tháng",
"grace_period": 6,
"conversion_fee": 2.0
},
"auth_time": "2020-08-11 14:41:00",
"total_payment_amount": 10700000,
"status": 1,
"installment_fee_amount": 700000,
"monthly_payment_amount": 1188889,
"installment_amount": 10700000,
"order_id": 45467,
"created_at": "2020-08-11 14:41:00",
"updated_at": "2020-08-11 15:41:00"
}
}

Response

(Merchant trả lại cho Baokim)

Bảng tham số chính

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1codeString(3)Xác nhận đã nhận (0 = thành công)
2messageString(20)Message trả về
3dataString(20)Dữ liệu trả về nếu có

Ví dụ Response

{
"code": 0,
"message": "Success",
"data": null
}

Bảng mã lỗi

Mã lỗiMô tả
200Thành công
11Thất bại
101Lỗi hệ thống Baokim
102Lỗi xác thực basic auth
103Lỗi xác thực chữ ký
104Lỗi validate: RequestId không hợp lệ
105Lỗi validate: RequestTime không hợp lệ
106Lỗi validate: PartnerCode không hợp lệ
107Lỗi validate: CustomerName không hợp lệ
108Lỗi validate: CustomerPhone không hợp lệ
109Lỗi validate: CustomerEmail không hợp lệ
110Lỗi validate: BankCode không hợp lệ
112Lỗi validate: ClientIdNo không hợp lệ
113Lỗi validate: AuthCode không hợp lệ
114Lỗi validate: CardNo không hợp lệ
118Lỗi validate: ReferenceId không hợp lệ
122Lỗi validate: ConversionMoney không hợp lệ
123Lỗi validate: PayPerMonth không hợp lệ
124Lỗi validate: InstallmentAmount không hợp lệ
125Lỗi validate: TotalPaymentAmount không hợp lệ
126Ngân hàng trả góp và ngân hàng phát hành thẻ không khớp
127Lỗi validate: Operation không hợp lệ
142Trạng thái không hợp lệ
157Đầu số thẻ không hỗ trợ trả góp
159Thời gian bắt đầu (fromTime) không hợp lệ
160Thời gian kết thúc (toTime) không hợp lệ
168Kỳ hạn trả góp không hợp lệ
170Lỗi gói vay chưa được cấu hình tại Baokim
171Giao dịch huỷ không được hỗ trợ
174Thời gian huỷ không hợp lệ
176Thời gian thanh toán không hợp lệ
177Lý do huỷ không hợp lệ