Chuyển tới nội dung chính

Authorization

Quy trình

  • MERCHANT gọi đến api này để cấp phép cho giao dịch đã được xác thực ở trên, khách hàng sẽ bị trừ tiền trên thẻ, khoản tiền này sẽ được tạm giữ và đóng băng trong tài khoản của khách hàng.
  • Chỉ gọi API cấp phép giao dịch sau khi đã hoàn tất bước Authentication.
  • Thời gian Hold tiền 5-7 ngày, trong khoản thời gian này, nếu không gọi capture (thu tiền) thì tiền sẽ được tự động reversal (Hoàn trả lại cho khách hàng).
  • Incremental authorize được sử dụng khi muốn gia tăng số tiền hold của 1 giao dịch đã được authorize trước đó.

Thông tin API

Method: POST

URL: (Baokim cung cấp)

Request

Bảng tham số chính

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1request_idString(100)ID duy nhất của request
2request_timeString(20)Thời gian gửi Request. Format: YYYY-MM-DD H:i:s
3master_merchant_codeString(50)Mã định danh duy nhất cho master merchant
4sub_merchant_codeString(50)Mã định danh duy nhất cho sub merchant
5order_codeString(50)Mã đơn Baokim từ bước Authentication
6authorize_typeNumberLoại authorize: 1 = Authorize / 2 = Incremental Authorize
7authorize_amountNumberSố tiền hold. Nếu type=2: số tiền muốn tăng thêm
8cardObjectThông tin thẻ
9extendObjectDữ liệu mở rộng
10descriptionString(255)Mô tả giao dịch

Thông tin card

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1card_dataString(255)Thông tin thẻ đã được mã hoá theo chuẩn của Baokim, bắt buộc nếu card_token null
2card_tokenString(255)Token thẻ. Bắt buộc nếu card_data null.

Thông tin card_data trước khi mã hoá

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1card_numberString(20)Số thẻ
2card_nameString(255)Tên chủ thẻ
3card_monthString(2)Tháng hết hạn
4card_yearString(4)Năm hết hạn
5card_cvvString(3)Mã bảo mật trên thẻ

Thông tin extend

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1billingObjectThông tin người thanh toán

Thông tin extend.billing

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1firstnameString(255)Tên người thanh toán
2lastnameString(255)Họ người thanh toán
3addressString(500)Địa chỉ người thanh toán
4cityString(50)Thành phố (VD: HANOI)
5stateString(255)Bang/Tỉnh
6countryString(2)Quốc gia ISO2 (VD: VN)
7emailString(255)Email người thanh toán
8phoneString(10)Số điện thoại
9postal_codeString(6)Mã bưu điện

Ví dụ Request

{
"request_id": "MERCHANT050015588AXE014",
"request_time":" 2020-08-11 14:41:00 ",
"master_merchant_code":"MASTER_MERCHANT",
"sub_merchant_code":"SUB_MERCHANT",
"order_code":"VLAD_1753867524",
"authorize_type":1,
"authorize_amount":1000000,
"card": {
"card_data": "yeAhZHfP6cWkLCL28svcXv2F9ntN3I1xBFGJG17JfxERkg8913ZxV",
"card_token": null
},
"extend": {
"billing": {
"firstname": "A",
"lastname": "NGUYEN VAN",
"address": "313 Truong Chinh, Dong Da",
"city": "HANOI",
"state": NULL,
"country": "VN",
"email": "[email protected]",
"phone": "0394899999",
"postal_code": "10000"
}
},
"description": "description GD authorize"
}

Response

Bảng tham số chính

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1codeNumber(3)Mã lỗi của Baokim
2messageString(200)Thông báo mã lỗi của Baokim
3dataObjectDữ liệu Baokim trả về

Thông tin data

STTTên trườngKiểu dữ liệuBắt buộcMô tả
1order_codeStringMã đơn hàng Baokim
2auth_codeString(50)Mã authorize từ ngân hàng
3authorize_statusNumberTrạng thái authorization: 0 = Pending, 1 = Authorized, 2 = Fail
4statusNumberTrạng thái tổng giao dịch
5authorize_amountNumberSố tiền authorize lần này
6total_amountNumberTổng tiền đã authorize
7bk_tokenString(50)Token của thẻ

Ví dụ Response

{
"code": 0,
"message": "Success",
"data": {
"order_code": "VLAD_1753867524",
"auth_code": "AUTH456789",
"authorize_status": 1,
"status": 1,
"amount": 1000000,
"total_amount": 1000000
}
}

Bảng mã lỗi Response Code

Mã lỗiMô tả
100Thành công
11Thất bại
101Lỗi hệ thống Baokim
104Lỗi xác thực Oauth
105Lỗi xác thực chữ ký
422Lỗi validate: RequestId không hợp lệ
422Lỗi validate: RequestTime không hợp lệ
422Lỗi validate: PartnerCode không hợp lệ
422Card_data không hợp lệ
422Amount không hợp lệ
301Không tìm thấy đơn hàng theo order_code
302Thẻ có vấn đề (không tồn tại, hết hạn)
303Thẻ bị từ chối
304Thẻ không đủ số dư
305User huỷ giao dịch
306Sai mã OTP
308Giao dịch chưa thực hiện Authentication
309Giao dịch chưa thực hiện Authorize
310Giao dịch đã reversal — không thể capture
311Giao dịch đã capture — không thể reversal
313Lỗi xử lý phía ngân hàng